HOTLINE

CHẮC CHẮN PHẢI ĐI DU HỌC HÀN QUỐC

Theo GDP năm 2016, Hàn Quốc có nền kinh tế phát triển: Đứng thứ 3 ở khu vực Châu Á và đứng thứ 10 trên thế giới. Hàn Quốc cũng là một trong những nước đứng đầu thế giới về trình độ Công nghệ thông tin và cũng là nước tiên phong trong lĩnh vực chế tạo máy, hoá học, đóng tàu và công nghiệp tự động hoá, di động. Ngoài ra, Hàn Quốc còn nổi tiếng là đất nước phát triển rất mạnh ngành công nghiệp giải trí dẫn đến các chương trình đào tạo về nghệ thuật, truyền thông rất đa dạng, chất lượng và thu hút nhiều du học sinh. Do vậy, học tập tại Hàn Quốc sẽ đem đến cho du học sinh sau khi tốt nghiệp một công việc tốt với thu nhập cao tại Hàn Quốc hoặc quay về Việt Nam làm việc cho những tập đoàn Hàn Quốc lớn có chi nhánh ở Việt Nam như Samsung, Huyndai, Daewoo, LG, Vidamco, Stelecom,…

Điều kiện

- Học tiếng hàn: Tốt nghiệp THPT

- CĐ - ĐH: tốt nghiệp THPT, dưới 24 tuổi, tiếng hàn đạt TOPIK 2 hoặc bằng tiếng Anh đạt IELTS 6.0 trở lên

- Sau ĐH: Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành có lquan, dưới 30 tuổi, tiếng hàn đạt TOPIK 3 hoặc bằng tiếng Anh đạt IELTS 6.5 trở lên

Kỳ khai giảng: Tháng 3, 6, 9, 12

Ngành đào tạo: Đa dạng các ngành: Kinh tế, kỹ thuật, ngôn ngữ, khoa học xã hội, khoa học tự nhiên, …

Chi phí trọn gói: 170 - 230 triệu (đã bao gồm học phí 1 năm, phí nhà ở và sinh hoạt 6 tháng)

Danh sách trường tham khảo:

STT

Tên trường

Địa chỉ

Học phí (USD/Kỳ)

Website

1

Đại học Joongbu

201, Daehak-ro, Chubu-myeon, Geumsan-gun, Chungcheongnam-do

2600 - 3500

web.joongbu.ac.kr/

2

Trường Kinh doanh Quốc tế SolBridge

Uam-ro 128(Samsung-dong), Dong-gu, Daejeon, (34613) South Korea.

1400 - 2500

 

 

http://www.solbridge.ac.kr 

3

Viện Khoa học và Công nghệ Busan

88 Sirang-ro 132(baeksamsibi)beon, Gupo-dong, Buk-gu, Busan

1500

http://life.bist.ac.kr

4

Đại học Busan

2 Busandaehak-ro 63beon-gil, Jangjeon 2(i)-dong, Geumjeong-gu

1700 - 2700

http://www.bufs.ac.kr/

5

Đại học Dong-Eui

176 Omkwang-ro, Busanjin-gu, Busan, Busan, Busan

3000

http://language.deu.ac.kr/

6

Đại học Dong A

37, Nakdong-daero 550(obaegosip)be, Saha-gu, Busan

1000 - 3400

http://www.donga.ac.kr

7

Đại học Dongseo

69-1 Jurye 2(i)-dong, Sasang-gu, Busan

3040-5500

http://ifle.dongseo.ac.kr/

8

Đại học Kosin

Yeongdo Campus: 194, Wachi-ro, Yeongdo-gu, Busan
Cheonan Campus: 535-31 Chungjeol-ro, Dongnam-gu, Cheonan, Chungna
Songdo Campus: 262 Camcheon-ro, Seo-gu, Busan

1580

http://home.kosin.ac.kr/

9

Đại học Kyung Sung

309 Suyeong-ro, Daeyeon 3(sam)-dong, Nam-gu, Busan

1400-2500

ks.ac.kr/korea/

10

Đại học Quốc tế Pukyong

Daeyeon Campus : (48513) 45, Yongso-ro, Nam-Gu. Busan
Yongdang Campus : (48547) 365, Sinseon-ro, Nam-Gu, Busan

1550-2215

http://www.pknu.ac.kr/

11

Đại học Silla

140 Baekgyang-taero, 700 ( chilbaek ) be, Sasang-ku, Busan

2000

 
http://www.silla.ac.kr

12

Đại học Tong Myong

535, Yongdang-dong, Nam-gu, Busan

2500

http://www.tu.ac.kr

13

Cao đẳng Busan Kyungang

277­4 Yeonsan­dong, Yeonje­gu, Busan

2300

 
http://www.bsks.ac.kr/

14

Cao đẳng Dongju

Số 15­1 Goejeong­dong, Saha­gu, thành phố Busan

2000 - 2500

https://www.dongju.ac.kr/

15

Gyeong -Sang UNV

Gyeongsangnam-do, Jinju-si, Jinju-daero, 501

2245

http://eng.gnu.ac.kr/

16

Ajou UNV

206 Woldeukeom-ro, Woncheon-dong, Yeongtong-gu, Suwon, Gyeonggi-do

3150 - 5000

https://www.ajou.ac.kr/en/

17

Cho Sun UNV

Kwangju, Dong-gu, Seoseok-dong

3000 - 3500

http://www.chosun.ac.kr/

18

Han Bat UNV

125 Dongseo-daero, Deogmyeong-dong, Yuseong-gu, Daejeon

1824 - 2031

new.hanbat.ac.kr/html/en/

19

Tong Won UNV

Số1-1, Sinchon-ri, Gonjiam-eup, Gwangju-si, Gyeonggi-do

3500 - 4000

http://www.tw.ac.kr/

20

Gyeong - Gi UNV

154-42 Gwangyosan-ro, yeongtong-gu, Suwon –si, kuyonggi-do
24, Kyonggidae-ro 9-Gil, Seodaemun-gu, Seoul

3400 - 4000

http://www.kyonggi.ac.kr/

21

Kangwon UNV

1 Gangwondaehak-gil, Seoksa-dong, Chuncheon, Gangwon-do

1760 - 2310

www.kangwon.ac.kr/

22

Chon Buk UNV

567 Baekje-daero, Geumam 1(il)-dong, Deokjin-gu, Jeonju, Jeollabuk-do

1554 - 2150

http://www.chonbuk.ac.kr

23

Young San

150 Junam-dong, Yangsan-si, Gyeongsangnam-do

2488-3245

http://www.ysu.ac.kr

24

Ewha

52 Ewhayeodae-gil, Sinchon-dong, Seodaemun-gu, Seoul

1690

https://www.ewha.ac.kr/

25

Changwon

20 Changwondaehak-ro Uichang-gu Changwon-si, Gyeongsangnam-do

1225 - 1665

http://www.changwon.ac.kr/

26

Kyungpook

80 Daehak-ro, Sangyeok-dong, Buk-gu, Daegu
2559, Gyeongsang-daero, Sangju-si, Gyeongsangbuk-do

1645 - 2188

http://en.knu.ac.kr/

27

Chungnam

Daejeon, Youseong – gu, Daehak – ro

1870 - 2432

plus.cnu.ac.kr

28

Chungang

Seoul và Anseong

2650 - 4280

http://neweng.cau.ac.kr/

29

ĐH Quốc gia Jeju

102 jejudaehak-ro, jeju

1675 - 2146

http://www.jejunu.ac.kr

30

ĐH Keimyung

Daegu, Dalseo-gu, Dalgubeol-daero, 1095

 

http://www.kmu.ac.kr/main.jsp

31

Học viện Hàn ngữ Đại học QG Wonkwang

460 Iksan-daero, Sin-dong, Iksan, Jeollabuk-do

948

 
https://eng.wku.ac.kr/

 

Liên hệ tư vấn:

CÔNG TY TƯ VẤN DU HỌC BLUESEA
 Khu vực HÀ NỘI
15 Vạn Phúc, Kim Mã, Ba Đình , Hà Nội
Tel: (024) 38 555 777 | 0901 57 45 45 
 Khu vực ĐÀ NẴNG
153 Đống Đa, Hải Châu, Đà Nẵng
Tel: (0236) 3 777 555 | 090 158 45 45
 Khu vực HỒ CHÍ MINH 
42 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Đa Kao, Quận 1, TP.HCM
Tel: (028) 54 39 9999 | 0901 83 85 86 | 0911473388
Website: duhocbluesea.edu.vn

http://www.solbridge.ac.kr